良
Âm Hán Việt: lương
Chữ 良 nghĩa là gì?
Chữ 良 đọc là liáng, âm Hán Việt là "lương". Chữ này thuộc bộ 艮 (thêm 1 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: good, virtuous, respectable.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 良 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.