阐
Âm Hán Việt: xiển
Chữ 阐 nghĩa là gì?
Chữ 阐 đọc là chǎn, âm Hán Việt là "xiển". Chữ này thuộc bộ 門 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: explain, clarify, elucidate.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 阐 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên. Phần 门 gợi nghĩa, phần 单 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.