闻
wén
Âm Hán Việt: văn
bộ 門 9 nét xuất hiện từ HSK 3 5 từ

Chữ 闻 nghĩa là gì?

Chữ 闻 đọc là wén, âm Hán Việt là "văn". Chữ này thuộc bộ 門 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: hear; smell; make known; news.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 闻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên. Phần 耳 gợi nghĩa, phần 门 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 闻

Chữ khác cùng bộ 門