隧
suì
Âm Hán Việt: toại
bộ 阜 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 隧 nghĩa là gì?

Chữ 隧 đọc là suì, âm Hán Việt là "toại". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 13 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: tunnel, underground passageway, path to a tomb.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 隧 được ghép từ đâu?

隧 = 阝 + 遂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 遂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 隧

Chữ khác cùng bộ 阜