麻
Âm Hán Việt: ma
Chữ 麻 nghĩa là gì?
Chữ 麻 đọc là má, âm Hán Việt là "ma". Chữ này thuộc bộ 麻 (thêm 0 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: hemp, jute, flax; sesame; Kangxi radical 200.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 麻 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.