Âm Hán Việt: mặc
bộ 黑 16 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 默 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "mặc". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: silent; quiet, still; dark.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 默 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 默

Chữ khác cùng bộ 黑