齐
Âm Hán Việt: tề
Chữ 齐 nghĩa là gì?
Chữ 齐 đọc là qí, âm Hán Việt là "tề". Chữ này thuộc bộ 齊, tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: even, uniform, of equal length.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 齐 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.