伞
Âm Hán Việt: tản
Chữ 伞 nghĩa là gì?
Chữ 伞 đọc là sǎn, âm Hán Việt là "tản". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: umbrella, parasol, parachute.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 伞 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.