伪
wěi
Âm Hán Việt: ngụy, nguỵ
bộ 人 6 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 伪 nghĩa là gì?

Chữ 伪 đọc là wěi, âm Hán Việt là "ngụy, nguỵ". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: false, counterfeit, bogus.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 伪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 为 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 伪

Chữ khác cùng bộ 人