佩
Âm Hán Việt: bội, phục
Chữ 佩 nghĩa là gì?
Chữ 佩 đọc là pèi, âm Hán Việt là "bội, phục". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: belt ornament, pendant; wear at waist, tie to the belt; respect.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 佩 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.