俯
Âm Hán Việt: phủ
Chữ 俯 nghĩa là gì?
Chữ 俯 đọc là fǔ, âm Hán Việt là "phủ". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bow down, face down, look down.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 俯 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 府 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.