bèi
Âm Hán Việt: bội
bộ 人 10 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 倍 nghĩa là gì?

Chữ đọc là bèi, âm Hán Việt là "bội". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: times, fold, multiple times.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 倍 được ghép từ đâu?

= +

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 倍

Chữ khác cùng bộ 人