勉
Âm Hán Việt: miễn, mẫn
Chữ 勉 nghĩa là gì?
Chữ 勉 đọc là miǎn, âm Hán Việt là "miễn, mẫn". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: endeavor, make effort; urge.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 勉 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 力 gợi nghĩa, phần 免 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.