免
Âm Hán Việt: miễn
Chữ 免 nghĩa là gì?
Chữ 免 đọc là miǎn, âm Hán Việt là "miễn". Chữ này thuộc bộ 儿 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: spare; excuse from; evade.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 免 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.