wèi
Âm Hán Việt: vệ
bộ 卩 3 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 卫 nghĩa là gì?

Chữ đọc là wèi, âm Hán Việt là "vệ". Chữ này thuộc bộ (thêm 1 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: guard, protect, defend.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 卫 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 卫

Chữ khác cùng bộ 卩