卫
Âm Hán Việt: vệ
Chữ 卫 nghĩa là gì?
Chữ 卫 đọc là wèi, âm Hán Việt là "vệ". Chữ này thuộc bộ 卩 (thêm 1 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: guard, protect, defend.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 卫 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.