Âm Hán Việt: nhất
bộ 一 1 nét xuất hiện từ HSK 0 34 từ

Chữ 一 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "nhất". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 1 nét. Nghĩa tham khảo: one; a, an; alone.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 34 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 一

一些 yī xiē HSK HSK 1 một số; một ít; vài 一半 yī bàn HSK HSK 1 một nửa; phân nửa 一点儿 yī diǎn r HSK HSK 1 một chút; một ít 一块儿 yī kuài r HSK HSK 3 cùng nhau; cùng; chung với nhau HSK 1HSK 1 một; số một 一起 yī qǐ HSK 2HSK 2 cùng; cùng nhau 第一 dì yī HSK 2 thứ nhất; đầu tiên; số một 一定 yī dìng HSK 3HSK 3 nhất định; chắc chắn 一直 yī zhí HSK 3HSK 3 luôn; suốt; liên tục; thẳng 一样 yī yàng HSK 3HSK 3 giống nhau; như nhau; bằng 一般 yī bān HSK 3HSK 3 bình thường; thường; nói chung 一边 yī biān HSK 3HSK 3 vừa… vừa…; một bên 一会儿 yī huì r HSK 3HSK 2 một lát; một lúc; lát nữa 一共 yī gòng HSK 3HSK 3 tổng cộng; tất cả 一切 yī qiè HSK 4HSK 4 tất cả; mọi thứ; hết thảy 唯一 wéi yī HSK 5HSK 5 duy nhất; độc nhất 一旦 yī dàn HSK 5HSK 5 một khi; một khi đã; nếu như 一致 yī zhì HSK 5HSK 5 nhất trí; thống nhất; đồng lòng 一辈子 yī bèi zi HSK 5HSK 6 cả đời; suốt đời 一路 yī lù HSK 5HSK 5 suốt dọc đường; cả chặng đường; cùng đường 万一 wàn yī HSK 5HSK 5 nhỡ may; lỡ như; chuyện bất trắc 统一 tǒng yī HSK 5HSK 5 thống nhất; hợp nhất; đồng nhất 一向 yī xiàng HSK 6HSK 6 xưa nay; vốn dĩ; luôn luôn 一流 yī liú HSK 6HSK 6 hạng nhất; hàng đầu; thượng hạng 一贯 yī guàn HSK 6HSK 6 nhất quán; trước sau như một 一度 yī dù HSK 6HSK 7–9 có một dạo; từng một thời; một lần 一如既往 yī rú jì wǎng HSK 6HSK 7–9 vẫn như trước nay; y như cũ 一再 yī zài HSK 6HSK 6 nhiều lần; hết lần này đến lần khác 一律 yī lǜ HSK 6HSK 6 nhất loạt; đều; không có ngoại lệ 一帆风顺 yī fān fēng shùn HSK 6HSK 6 thuận buồm xuôi gió; mọi sự hanh thông 一目了然 yī mù liǎo rán HSK 6HSK 7–9 nhìn là hiểu ngay; rõ như ban ngày 一丝不苟 yī sī bù gǒu HSK 6HSK 7–9 tỉ mỉ cẩn thận; không cẩu thả chút nào 一举两得 yī jǔ liǎng dé HSK 6HSK 7–9 một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện 不屑一顾 bù xiè yī gù HSK 6 không thèm để mắt tới; coi khinh

Chữ khác cùng bộ 一