县
Âm Hán Việt: huyện
Chữ 县 nghĩa là gì?
Chữ 县 đọc là xiàn, âm Hán Việt là "huyện". Chữ này thuộc bộ 厶 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: county, district, subdivision.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 县 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.