参
Âm Hán Việt: tham
Chữ 参 nghĩa là gì?
Chữ 参 đọc là cān, âm Hán Việt là "tham". Chữ này thuộc bộ 厶 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: take part in, intervene; ginseng; 21st lunar mansion, determinative star ζ Orionis (Alnitak).
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 参 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.