司
Âm Hán Việt: ti, tư, ty
Chữ 司 nghĩa là gì?
Chữ 司 đọc là sī, si, âm Hán Việt là "ti, tư, ty". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: take charge of, control, manage; officer.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 司 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.