哈
hā
Âm Hán Việt: cáp, ha, hà
bộ 口 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 哈 nghĩa là gì?

Chữ 哈 đọc là hā, âm Hán Việt là "cáp, ha, hà". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: sound of laughter.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 哈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 合 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 哈

Chữ khác cùng bộ 口