唇
chún
Âm Hán Việt: thần
bộ 口 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 唇 nghĩa là gì?

Chữ 唇 đọc là chún, âm Hán Việt là "thần". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: lips.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 唇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 口 gợi nghĩa, phần 辰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 唇

Chữ khác cùng bộ 口