喊
hǎn
Âm Hán Việt: hảm
bộ 口 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 喊 nghĩa là gì?

Chữ 喊 đọc là hǎn, âm Hán Việt là "hảm". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: shout, call out, yell; howl; cry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 喊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 咸 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 喊

Chữ khác cùng bộ 口