喝
hē
Âm Hán Việt: hát, húp
bộ 口 12 nét xuất hiện từ HSK 1 1 từ

Chữ 喝 nghĩa là gì?

Chữ 喝 đọc là hē, âm Hán Việt là "hát, húp". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: drink; shout, call out.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 喝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 曷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 喝

Chữ khác cùng bộ 口