喷
pēn
Âm Hán Việt: phún, phun
bộ 口 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 喷 nghĩa là gì?

Chữ 喷 đọc là pēn, âm Hán Việt là "phún, phun". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: spurt, blow out, puff out.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 喷 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 贲 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 喷

Chữ khác cùng bộ 口