嗓
sǎng
Âm Hán Việt: tảng
bộ 口 13 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 嗓 nghĩa là gì?

Chữ 嗓 đọc là sǎng, âm Hán Việt là "tảng". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: voice; throat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嗓 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 桑 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嗓

Chữ khác cùng bộ 口