夸
Âm Hán Việt: khoa
Chữ 夸 nghĩa là gì?
Chữ 夸 đọc là kuā, âm Hán Việt là "khoa". Chữ này thuộc bộ 大 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: extravagant, luxurious; handsome.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 夸 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 大 gợi nghĩa, phần 亏 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.