fèng
Âm Hán Việt: phụng
bộ 大 8 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 奉 nghĩa là gì?

Chữ đọc là fèng, âm Hán Việt là "phụng". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: offer; receive; serve; respect.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 奉 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 奉

Chữ khác cùng bộ 大