奉
Âm Hán Việt: phụng
Chữ 奉 nghĩa là gì?
Chữ 奉 đọc là fèng, âm Hán Việt là "phụng". Chữ này thuộc bộ 大 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: offer; receive; serve; respect.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 奉 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.