奴
Âm Hán Việt: nô
Chữ 奴 nghĩa là gì?
Chữ 奴 đọc là nú, âm Hán Việt là "nô". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: slave, servant.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 奴 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.