宇
yǔ
Âm Hán Việt: vũ
bộ 宀 6 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 宇 nghĩa là gì?

Chữ 宇 đọc là yǔ, âm Hán Việt là "vũ". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: house; building, structure; eaves.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 宇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 于 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 宇

Chữ khác cùng bộ 宀