寂
jì
Âm Hán Việt: tịch
bộ 宀 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 寂 nghĩa là gì?

Chữ 寂 đọc là jì, âm Hán Việt là "tịch". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: still, silent, quiet; desolate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 寂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 叔 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 寂

Chữ khác cùng bộ 宀