hán
Âm Hán Việt: hàn
bộ 宀 12 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 寒 nghĩa là gì?

Chữ đọc là hán, âm Hán Việt là "hàn". Chữ này thuộc bộ (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: cold, wintry, chilly.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 寒 được ghép từ đâu?

=

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 寒

Chữ khác cùng bộ 宀