寓
yù
Âm Hán Việt: ngụ
bộ 宀 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 寓 nghĩa là gì?

Chữ 寓 đọc là yù, âm Hán Việt là "ngụ". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: residence; lodge; dwell.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 寓 được ghép từ đâu?

寓 = 宀 + 禺

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 禺 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 寓

Chữ khác cùng bộ 宀