察
Âm Hán Việt: sát
Chữ 察 nghĩa là gì?
Chữ 察 đọc là chá, âm Hán Việt là "sát". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: examine, investigate; notice.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 察 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 祭 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.