弃
Âm Hán Việt: khí
Chữ 弃 nghĩa là gì?
Chữ 弃 đọc là qì, âm Hán Việt là "khí". Chữ này thuộc bộ 廾, tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: reject, abandon, discard.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 弃 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu ba phần dọc. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.