kāi
Âm Hán Việt: khai
bộ 廾 4 nét xuất hiện từ HSK 0 31 từ

Chữ 开 nghĩa là gì?

Chữ đọc là kāi, âm Hán Việt là "khai". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: open; initiate, begin, start.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 31 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 开 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 开

打开 dǎ kāi HSK HSK 2 mở ra; mở (hộp, cửa); bật (đèn, máy) 开车 kāi chē HSK HSK 1 lái xe 分开 fēn kāi HSK HSK 3 tách ra; chia ra; chia tay 开会 kāi huì HSK HSK 3 họp; dự họp; mở cuộc họp 开学 kāi xué HSK HSK 2 khai giảng; nhập học; bắt đầu năm học mới 开花 kāi huā HSK HSK 3 nở hoa; ra hoa 开机 kāi jī HSK HSK 3 bật máy; khởi động máy kāi HSK 1HSK 1 mở; bật; lái (xe); khai trương 开始 kāi shǐ HSK 2HSK 2 bắt đầu; mở đầu 离开 lí kāi HSK 3HSK 3 rời khỏi; rời đi; xa 开玩笑 kāi wán xiào HSK 4HSK 4 nói đùa; đùa; trêu 开心 kāi xīn HSK 5HSK 3 vui vẻ; vui vẻ thoải mái; trêu đùa 公开 gōng kāi HSK 5HSK 6 công khai; công bố ra; mở 开发 kāi fā HSK 5HSK 5 phát triển; khai thác; khai phá 开放 kāi fàng HSK 5HSK 5 mở cửa; cởi mở; nở hoa 展开 zhǎn kāi HSK 5HSK 5 mở ra; trải ra; triển khai; tiến hành 召开 zhào kāi HSK 5HSK 5 triệu tập; tổ chức (họp, hội nghị) 开幕式 kāi mù shì HSK 5HSK 5 lễ khai mạc 开展 kāi zhǎn HSK 6HSK 5 triển khai; tiến hành; mở rộng ra 开除 kāi chú HSK 6HSK 7–9 sa thải; đuổi học; khai trừ 开支 kāi zhī HSK 6HSK 7–9 chi tiêu; khoản chi; chi phí 敞开 chǎng kāi HSK 6HSK 7–9 mở toang; mở rộng; thoải mái không hạn chế 开采 kāi cǎi HSK 6HSK 7–9 khai thác khoáng sản; đào lấy 开阔 kāi kuò HSK 6HSK 7–9 rộng mở; thoáng đãng; mở rộng 开拓 kāi tuò HSK 6HSK 7–9 khai phá; mở rộng; mở mang 开朗 kāi lǎng HSK 6HSK 7–9 cởi mở; vui vẻ lạc quan; sáng sủa thoáng 开辟 kāi pì HSK 6HSK 7–9 mở ra; khai phá; mở mang 盛开 shèng kāi HSK 6HSK 7–9 nở rộ; nở rực rỡ 开水 kāi shuǐ HSK 6HSK 5 nước sôi; nước đun sôi 开明 kāi míng HSK 6HSK 7–9 cởi mở tiến bộ; sáng suốt; không bảo thủ 继往开来 jì wǎng kāi lái HSK 6 kế thừa quá khứ mở lối tương lai; nối tiếp truyền thống

Chữ khác cùng bộ 廾