恭
gōng
Âm Hán Việt: cung
bộ 心 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 恭 nghĩa là gì?

Chữ 恭 đọc là gōng, âm Hán Việt là "cung". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: respectful, polite, reverent.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 恭 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺗ gợi nghĩa, phần 共 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 恭

Chữ khác cùng bộ 心