悟
wù
Âm Hán Việt: ngộ
bộ 心 10 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 悟 nghĩa là gì?

Chữ 悟 đọc là wù, âm Hán Việt là "ngộ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: to apprehend, realize, become aware.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 悟 được ghép từ đâu?

悟 = 忄 + 吾

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 吾 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 悟

Chữ khác cùng bộ 心