患
huàn
Âm Hán Việt: hoạn
bộ 心 11 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 患 nghĩa là gì?

Chữ 患 đọc là huàn, âm Hán Việt là "hoạn". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: suffer, worry about; suffering.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 患 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 串 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 患

Chữ khác cùng bộ 心