惠
Âm Hán Việt: huệ
Chữ 惠 nghĩa là gì?
Chữ 惠 đọc là huì, âm Hán Việt là "huệ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: favor, benefit, confer kindness.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 惠 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 叀 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.