慕
mù
Âm Hán Việt: mộ
bộ 心 14 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 慕 nghĩa là gì?

Chữ 慕 đọc là mù, âm Hán Việt là "mộ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: long for, desire; admire.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 慕 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺗ gợi nghĩa, phần 莫 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 慕

Chữ khác cùng bộ 心