慰
Âm Hán Việt: úy, uỷ, uý
Chữ 慰 nghĩa là gì?
Chữ 慰 đọc là wèi, âm Hán Việt là "úy, uỷ, uý". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: comfort, console, calm.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 慰 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 尉 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.