昧
Âm Hán Việt: muội
Chữ 昧 nghĩa là gì?
Chữ 昧 đọc là mèi, âm Hán Việt là "muội". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: obscure, dark; darken.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 昧 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 日 gợi nghĩa, phần 未 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.