杯
Âm Hán Việt: bôi
Chữ 杯 nghĩa là gì?
Chữ 杯 đọc là bēi, âm Hán Việt là "bôi". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: cup, glass.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 杯 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 不 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.