zhuō
Âm Hán Việt: trác
bộ 木 10 nét xuất hiện từ HSK 1 1 từ

Chữ 桌 nghĩa là gì?

Chữ đọc là zhuō, âm Hán Việt là "trác". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: table, desk, stand.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 桌 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 桌

Chữ khác cùng bộ 木