桔
jú
Âm Hán Việt: kiết, quất
bộ 木 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 桔 nghĩa là gì?

Chữ 桔 đọc là jú, âm Hán Việt là "kiết, quất". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: Chinese bellflower; well-swept; the inner fibers of corn-stalks.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 桔 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 吉 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 桔

Chữ khác cùng bộ 木