梨
Âm Hán Việt: lê
Chữ 梨 nghĩa là gì?
Chữ 梨 đọc là lí, âm Hán Việt là "lê". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: pear; opera; cut, slash.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 梨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 木 gợi nghĩa, phần 利 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.