械
Âm Hán Việt: giới
Chữ 械 nghĩa là gì?
Chữ 械 đọc là xiè, âm Hán Việt là "giới". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: weapons; implements, instruments.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 械 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 戒 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.