械
xiè
Âm Hán Việt: giới
bộ 木 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 械 nghĩa là gì?

Chữ 械 đọc là xiè, âm Hán Việt là "giới". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: weapons; implements, instruments.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 械 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 戒 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 械

Chữ khác cùng bộ 木