棋
Âm Hán Việt: kỳ
Chữ 棋 nghĩa là gì?
Chữ 棋 đọc là qí, âm Hán Việt là "kỳ". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: chess; any game similar to chess.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 棋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 其 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.