棋
qí
Âm Hán Việt: kỳ
bộ 木 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 棋 nghĩa là gì?

Chữ 棋 đọc là qí, âm Hán Việt là "kỳ". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: chess; any game similar to chess.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 棋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 其 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 棋

Chữ khác cùng bộ 木