楚
Âm Hán Việt: sở
Chữ 楚 nghĩa là gì?
Chữ 楚 đọc là chu, âm Hán Việt là "sở". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: name of feudal state; clear.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 楚 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.