毕
Âm Hán Việt: tất
Chữ 毕 nghĩa là gì?
Chữ 毕 đọc là bì, âm Hán Việt là "tất". Chữ này thuộc bộ 比, tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: end, finish, conclude; completed.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 毕 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 十 gợi nghĩa, phần 比 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.